báo tử

báo tử

Đơn vị đã cử người về báo tử cho gia đình liệt sĩ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thông báo chính thức về cái chết của một người: Hành động thông báo cho gia đình, người thân hoặc cơ quan thẩm quyền về việc một người đã qua đời.
    • Công bố sự chấm dứt, sự biến mất của một cái đó (nghĩa bóng): Dùng để chỉ việc tuyên bố một sự vật, hiện tượng, tổ chức không còn tồn tại hoặc hoạt động.
  2. Danh từ:

    • Giấy báo tử: Văn bản chính thức do cơ quan thẩm quyền cấp, xác nhận một người đã chết.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Đơn vị đã cử người về báo tử cho gia đình liệt sĩ.
    • Nhiều tờ báo giấy đã bị báo tử trước sự phát triển của báo điện tử. (nghĩa bóng)
  • Danh từ:

    • Gia đình cần giấy báo tử để làm thủ tục khai tử.
    • Sau khi nhận được giấy báo tử, ấy ngất đi quá đau buồn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bị/Được báo tử oan: Chỉ việc một người bị thông báo đã chết trong khi thực tế họ vẫn còn sống.
    • Người lính đó tưởng đã hy sinh được báo tử, nhưng nhiều năm sau lại trở về.
  • Báo tử một dự án, một ý tưởng: Dùng trong ngữ cảnh quản lý, kinh doanh để nói về việc chính thức dừng một kế hoạch không khả thi.
    • Công ty buộc phải báo tử dự án sau nhiều năm thua lỗ.
Biến thể từ liên quan
  • Giấy báo tử (danh từ): Văn bản chính thức.
  • Khai tử (động từ): Làm thủ tục đăng ký cái chết với cơ quan nhà nước (thường diễn ra sau khi ).
  • Tử thông báo (cụm danh từ, ít dùng): Cách nói khác của .
Từ đồng nghĩa
  • Thông báo tử vong (cụm động từ): Có nghĩa tương tự, mang tính trang trọng, thường dùng trong văn bản hành chính, y tế.
  • Báo hung (động từ, cổ văn): Báo tin dữ, tin xấu (nghĩa rộng hơn, có thể bao hàm cái chết).
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Có giấy báo tử mới tin: Thành ngữ ám chỉ một người chỉ tin vào điều đó khi bằng chứng cụ thể, rõ ràng, thậm chí cứng nhắc.
    • Anh ta bảo vở đó hết rồi, phải giấy báo tử mới tin à?